cadrage

danh từ giống đực
  1. (nhiếp ảnh, điện ảnh) sự gióng khung
  2. (ngành in) sự đặt trang (đặt một tài liệu trên một trang in)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cadrage
Le photographe ajuste le cadrage de son appareil photo.