caecilian

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới họ Caeciliidae
Noun
  1. loài động vật lưỡng cư nhỏ giống như giun đất thuộc bộ không chân, sinh sống nơi đất ẩmcác khu vực nhiệt đới
caecilian
A caecilian burrows through the damp forest soil.