caecilian

Học thuật
Thân thiện
caecilian

A caecilian burrows through the damp forest soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Caecilian chỉ một loài động vật lưỡng cư nhỏ, không chân, hình dạng giống như giun đất. Chúng thuộc bộ Không chân (Gymnophiona) thường sống chui luồn trong đất ẩm ướtcác vùng nhiệt đới.
  2. Tính từ:

    • Caecilian mô tả những thuộc về hoặc liên quan đến họ Caeciliidae, một họ trong bộ động vật lưỡng cư không chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The biologist discovered a new species of caecilian in the rainforest. (Nhà sinh vật học đã phát hiện ra một loài caecilian mới trong rừng mưa nhiệt đới.)
    • Unlike frogs, caecilians have no limbs and are rarely seen above ground. (Không giống như ếch nhái, caecilians không chi hiếm khi được nhìn thấy trên mặt đất.)
  • Tính từ:

    • The study focused on the caecilian reproductive system. (Nghiên cứu tập trung vào hệ thống sinh sản của loài không chân.)
    • These are caecilian characteristics, not typical of other amphibians. (Đây những đặc điểm của nhóm không chân, không điển hìnhcác loài lưỡng cư khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu sinh học, động vật học để phân loại mô tả nhóm lưỡng cư đặc biệt này.
    • The caecilian's skull structure is highly adapted for burrowing. (Cấu trúc hộp sọ của loài không chân được thích nghi cao cho việc đào bới.)
Biến thể từ gần giống
  • Gymnophiona (n): Tên gọi khoa học của bộ động vật lưỡng cư không chân, "caecilian" một thành viên.
  • Limbless amphibian (n): Động vật lưỡng cư không chi (cụm từ mô tả chung).
Từ đồng nghĩa
  • Apodan (n): (Thuật ngữ khoa học ) Chỉ động vật không chân, đôi khi được dùng để chỉ nhóm này.
  • Blindworm (n): (Tên gọi thông tục, không chính xác về mặt phân loại) Đôi khi được dùng do hình dáng giống giun, nhưng dễ gây nhầm lẫn với một số loài bò sát.
caecilian

A caecilian burrows through the damp forest soil.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới họ Caeciliidae
Noun
  1. loài động vật lưỡng cư nhỏ giống như giun đất thuộc bộ không chân, sinh sống nơi đất ẩmcác khu vực nhiệt đới