caginess

/'keidʤinis/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính kín đáo, tính không cởi mở; tính khó gần
  2. sự khôn ngoan, tính láu, sự không dễ bị lừa
  3. sự không nhất quyết; sự ý thoái thác (khi trả lời)
caginess
A politician's caginess was evident in his vague answers.