cagneux

tính từ
  1. () chân khoèo
    • Enfant cagneux
      đứa trẻ chân khoèo
danh từ giống đực
  1. người khoèo chân
  2. (tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh sự bị đại học sư phạm (hệ văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cagneux"

cagneux
Un enfant cagneux marche lentement dans le parc.