cahoteux

Học thuật
Thân thiện
cahoteux

Le chemin cahoteux fait trembler la voiture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gập ghềnh, xóc: Dùng để mô tả một bề mặt không bằng phẳng, nhiều ổ gà, mấp mô, khiến cho việc di chuyển trên đó trở nên khó khăn gây ra sự rung lắc, xóc nảy.
    • (Làm cho) xóc: Nhấn mạnh đến tính chất gây ra cảm giác xóc, không êm ái khi di chuyển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La route de campagne est très cahoteuse. (Con đường nông thôn rất gập ghềnh.)
    • Nous avons eu un voyage cahoteux à cause du mauvais état de la piste. (Chúng tôi đã có một chuyến đi rất xóc tình trạng tồi tệ của con đường.)
    • Évitez les sentiers cahoteux en vélo. (Hãy tránh những lối đi gập ghềnh khi đạp xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng: Có thể dùng một cách ẩn dụ để mô tả một quá trình không suôn sẻ, gặp nhiều trở ngại hoặc thăng trầm.
    • Les négociations ont connu un début cahoteux. (Các cuộc đàm phán đã có một khởi đầu đầy trắc trở.)
Biến thể từ gần giống
  • Cahot (danh từ): Sự xóc, xóc; ổ gà.
    • La voiture a franchi un gros cahot. (Chiếc xe vượt qua một ổ gà lớn.)
  • Cahoter (động từ): Làm xóc, chạy xóc.
    • Ce chemin caillouteux cahote beaucoup. (Con đường đá sỏi này làm xe chạy rất xóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Inégal: Không đều, gồ ghề.
  • Bosselé: Lồi lõm, nhiều chỗ lồi lên.
  • Accidenté: Lồi lõm, gồ ghề (thường dùng cho địa hình).
Từ trái nghĩa
  • Lisse: Nhẵn, phẳng.
  • Uniforme: Đều, bằng phẳng.
  • Stable: Ổn định, không xóc.
cahoteux

Le chemin cahoteux fait trembler la voiture.

tính từ
  1. (làm cho) xóc
    • Chemin cahoteux
      con đường (làm cho xe) xóc

Từ có nhắc đến "cahoteux"