caillebotis

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) tấm đậy của boong
  2. tấm giát đường (để đi qua chỗ đất lấy bùn)
  3. tấm chắn chấn song (ở rãnh lề đường)
caillebotis
Le marin marche sur le caillebotis du pont.