calédonien

tính từ
  1. (thuộc) xứ Ca--đô-ni (E-cốt hiện nay)
  2. (địa chất, địa lý) (thuộc) bậc calecđon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "calédonien"

calédonien
Un homme porte un kilt traditionnel calédonien lors d'un festival.