calabrais

Học thuật
Thân thiện
calabrais

Le calabrais est une friandise sucrée à la réglisse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về vùng Calabria: Từ "calabrais" dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan hoặc thuộc về vùng Calabria của Ý.
    • Thuộc về người Calabria: Dùng để mô tả đặc điểm, tính cách hoặc văn hóa của người dân đến từ vùng Calabria.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người Calabria: Chỉ một người đàn ông sinh sống hoặc nguồn gốc từ vùng Calabria.
    • Tiếng Calabria: Chỉ phương ngữ hoặc ngôn ngữ được nóivùng Calabria.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine calabraise est réputée pour son piment. (Ẩm thực Calabria nổi tiếng với ớt.)
    • Un village calabrais au bord de la mer. (Một ngôi làng thuộc vùng Calabria bên bờ biển.)
  • Danh từ giống đực:

    • Mon voisin est un Calabrais. (Hàng xóm của tôimột người Calabria.)
    • Il parle le calabrais avec sa famille. (Anh ấy nói tiếng Calabria với gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un accent calabrais": Một chất giọng Calabria.
    • On reconnaît son accent calabrais. (Người ta nhận ra chất giọng Calabria của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Calabraise (danh từ giống cái): Một phụ nữ đến từ vùng Calabria.

    • Elle est une Calabraise fière de ses origines. ( ấymột phụ nữ Calabria tự hào về nguồn gốc của mình.)
  • Calabria (danh từ giống cái riêng): Tên vùng Calabria của Ý.

    • La Calabria se trouve à la pointe de la botte italienne. (Calabria nằmmũi chiếc ủng nước Ý.)
Từ đồng nghĩa
  • De Calabre: (Cách diễn đạt khác) Thuộc về Calabria.
    • Un plat de Calabre. (Một món ăn của vùng Calabria.)
calabrais

Le calabrais est une friandise sucrée à la réglisse.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Ca-láp (ý)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ca-láp
  2. kẹo cam thảo