calandrinia

calandrinia

A gardener plants calandrinia in a sunny rock garden.

Định nghĩa

Danh từ: Chi thực vật Calandrinia, một chi lớn gồm các loại cây thân thảo thấp, mọc phổ biếncác vùng nhiệt đới ôn đới ấm trên toàn thế giới. Cây thường mọc thành cụmgốc chùm hoa màu tía, nở nhanh tàn trong thời gian ngắn (hoa phù du).

dụ sử dụng
  • (Cây calandrinia trong vườn đã nở hoa rất đẹp nhưng chỉ trong vài giờ.)
  • (Các nhà thực vật học phân loại calandrinia một chi cây thân thảo thấp hoa phù du.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calandrinia species": các loài thuộc chi Calandrinia.
    • Many calandrinia species are adapted to dry climates. (Nhiều loài calandrinia thích nghi với khí hậu khô hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Calandrinias (danh từ số nhiều): dùng để chỉ nhiều cây thuộc chi này.
    • The nursery sells several types of calandrinias. (Vườn ươm bán nhiều loại calandrinia khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Redmaid: tên gọi thông thường của một số loài calandrinia ( dụ: ).
    • The redmaid is a type of calandrinia with red flowers. (Redmaid một loại calandrinia hoa đỏ.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến với từ này do đây danh từ chỉ thực vật.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến.)