calculated risk

/'kælkjuleitid'risk/
Học thuật
Thân thiện
calculated risk

A businessperson takes a calculated risk by investing in a new startup.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rủi ro tính toán: Một hành động hoặc quyết định người thực hiện đã chấp nhận một mức độ rủi ro nhất định sau khi đã phân tích, đánh giá cẩn thận các khả năng hậu quả có thể xảy ra. Đây không phải một sự liều lĩnh mù quáng, một sự chấp nhận rủi ro cân nhắc với hy vọng đạt được lợi ích lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Investing in a startup is a calculated risk; we know it might fail, but the potential reward is huge. (Đầu vào một công ty khởi nghiệp một rủi ro tính toán; chúng tôi biết có thể thất bại, nhưng phần thưởng tiềm năng rất lớn.)
    • The general took a calculated risk by sending a small force behind enemy lines. (Vị tướng đã chấp nhận một rủi ro tính toán bằng cách gửi một lực lượng nhỏ vào phía sau chiến tuyến của địch.)
    • Launching the product during the economic downturn was a calculated risk that ultimately paid off. (Việc ra mắt sản phẩm trong thời kỳ suy thoái kinh tế một rủi ro tính toán cuối cùng đã mang lại thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take a calculated risk": Chấp nhận/mạo hiểm một cách tính toán.

    • Entrepreneurs must be willing to take calculated risks. (Các doanh nhân phải sẵn sàng chấp nhận những rủi ro tính toán.)
  • "To be a calculated risk": một rủi ro tính toán.

    • Any major career change is a calculated risk. (Bất kỳ sự thay đổi nghề nghiệp lớn nào cũng một rủi ro tính toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculated (adj): tính toán, chủ đích.

    • His insult was a calculated move to provoke a reaction. (Lời lăng mạ của anh ta một động thái chủ đích để khiêu khích một phản ứng.)
  • Risk (n): Rủi ro, nguy .

    • There is a high risk of infection. ( nguy nhiễm trùng cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Assessed risk: Rủi ro đã được đánh giá.
  • Measured risk: Rủi ro chừng mực/được cân đo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "calculated risk")

Thành ngữ liên quan
  • Nothing ventured, nothing gained: Không mạo hiểm, không thành quả. ( ý nghĩa tương đồng về việc chấp nhận rủi ro để đạt được phần thưởng.)
    • I know it's a calculated risk, but remember: nothing ventured, nothing gained. (Tôi biết đó một rủi ro tính toán, nhưng hãy nhớ: không mạo hiểm thì không thành quả.)
calculated risk

A businessperson takes a calculated risk by investing in a new startup.

danh từ
  1. khả năng thất bại đã được dự tính trước
  2. công cuộc khả năng thất bại đã được dự tính trước