calculous

/'kælkjuləs/
Học thuật
Thân thiện
calculous

A patient is diagnosed with a painful calculous condition.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Y học) sỏi, liên quan đến sỏi: Dùng để mô tả tình trạng hoặc bệnh trong cơ thể sự hiện diện của sỏi ( dụ: sỏi thận, sỏi mật). Từ này thường được sử dụng trong các thuật ngữ y khoa.
    • Do sỏi gây ra: Chỉ nguyên nhân của một triệu chứng hoặc bệnh tật do sỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was diagnosed with a calculous obstruction of the bile duct. (Bệnh nhân được chẩn đoán bị tắc nghẽn ống mật do sỏi.)
    • Renal colic is often a sign of a calculous condition. (Cơn đau quặn thận thường dấu hiệu của một tình trạng sỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calculous disease": bệnh sỏi, dùng để chỉ nhóm các bệnh đặc điểm hình thành sỏi.
    • Ultrasound is effective in diagnosing calculous disease of the gallbladder. (Siêu âm hiệu quả trong chẩn đoán bệnh sỏi của túi mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Calculus (danh từ): sỏi (trong y học); phép tính (trong toán học).

    • The surgeon removed the renal calculus. (Bác sĩ phẫu thuật đã lấy bỏ sỏi thận.)
  • Calculate (động từ): tính toán.

    • We need to calculate the total cost. (Chúng ta cần tính toán tổng chi phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Lithic: (thuộc về) sỏi, đá (trong ngữ cảnh y học, ít phổ biến hơn).
  • Stone-forming: tạo sỏi (dùng để mô tả quá trình hoặc tình trạng).
Lưu ý

Từ "calculous" gần như chỉ được sử dụng trong văn bản y khoa hoặc các bối cảnh học thuật chuyên ngành để mô tả chính xác sự hiện diện hoặc nguyên nhân của sỏi. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng cụm từ mô tả như " sỏi thận" hơn dùng thuật ngữ "calculous".

calculous

A patient is diagnosed with a painful calculous condition.

tính từ
  1. (y học) sỏi (thận)

Từ gần giống