calcuttan

Học thuật
Thân thiện
calcuttan

A Calcuttan family enjoys a meal together in their home.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về Calcutta, liên quan đến Calcutta, hoặc đặc điểm của Calcutta: Từ này mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên kết, hoặc mang những đặc trưng điển hình của thành phố Calcutta (nay Kolkata), Ấn Độ.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến cư dân Calcutta: Dùng để mô tả những người sinh sống tại Calcutta hoặc những đặc điểm của người dân nơi đây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The festival showcased traditional Calcuttan music and dance. (Lễ hội trưng bày âm nhạc điệu múa truyền thống của Calcutta.)
    • She is proud of her Calcuttan heritage. ( ấy tự hào về di sản người Calcutta của mình.)
    • This dish has a distinct Calcuttan flavor. (Món ăn này hương vị đặc trưng của Calcutta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Calcuttan" (danh từ hóa): Một người đến từ hoặc sinh sống ở Calcutta.
    • As a Calcuttan, he knows all the best street food stalls. ( một người Calcutta, anh ấy biết tất cả các quán ăn đường phố ngon nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Kolkata (danh từ riêng): Tên chính thức hiện đại của thành phố Calcutta.
  • Bengali (tính từ/danh từ): Thuộc về vùng Bengal hoặc ngôn ngữ Bengal; phạm vi rộng hơn so với "Calcuttan".
Từ đồng nghĩa
  • Of Calcutta: Của Calcutta.
  • From Calcutta: Đến từ Calcutta.
calcuttan

A Calcuttan family enjoys a meal together in their home.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới hay đặc điểm của Calcutta, hay cư dân của

Từ đồng nghĩa