calendric

Học thuật
Thân thiện
calendric

A teacher points to a calendric chart showing the months of the year.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về lịch, liên quan đến lịch: "calendric" mô tả những liên quan đến hệ thống lịch hoặc cách tính thời gian theo lịch.
    • đặc điểm của việc tính lịch: Từ này chỉ những yếu tố, hệ thống hoặc tầm quan trọng gắn liền với việc đo lường phân chia thời gian thành các đơn vị như ngày, tháng, năm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient civilization had a sophisticated calendric system. (Nền văn minh cổ đại một hệ thống lịch tinh vi.)
    • Calendric calculations are essential for determining religious holidays. (Các tính toán liên quan đến lịch thiết yếu để xác định các ngày lễ tôn giáo.)
    • The solstice is a time of calendric importance. (Điểm chí một thời điểm tầm quan trọng về mặt lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calendric cycle": chu kỳ lịch, thường chỉ một khoảng thời gian lặp lại được xác định bởi hệ thống lịch.

    • The Mayan Long Count is a famous calendric cycle. (Lịch Đếm Dài của người Maya một chu kỳ lịch nổi tiếng.)
  • "Calendric event": sự kiện theo lịch, chỉ những sự kiện được xác định hoặc đánh dấu bởi ngày tháng cụ thể trong lịch.

    • New Year's Day is a major calendric event worldwide. (Ngày đầu năm mới một sự kiện theo lịch lớn trên toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Calendrical (adj): (cách viết khác, cùng nghĩa) thuộc về lịch.

    • Calendrical records from that era are scarce. (Các ghi chép về lịch từ thời đại đó rất hiếm.)
  • Calendar (n): lịch, bảng tính thời gian.

    • She marked the date on her calendar. ( ấy đánh dấu ngày đó trên lịch của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Chronological: thuộc về niên đại, thứ tự thời gian (nhấn mạnh trật tự thời gian hơn hệ thống lịch cụ thể).
  • Temporal: thuộc về thời gian (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong lịch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "calendric")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "calendric")

calendric

A teacher points to a calendric chart showing the months of the year.

Adjective
  1. liên quan tới, đặc điểm, hay được dùng trong cách tính lịch hay thời gian