californien

Học thuật
Thân thiện
californien

Un californien surfe sur une grande vague au coucher du soleil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bang California (Mỹ): Từ này dùng để chỉ bất cứ điều nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho tiểu bang California của Hoa Kỳ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat californien est très agréable. (Khí hậu California rất dễ chịu.)
    • C'est une université californienne très réputée. (Đómột trường đại học của bang California rất nổi tiếng.)
    • Il a adopté un mode de vie californien. (Anh ấy đã theo một lối sống kiểu California.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rêve californien": Giấc mơ California. Cụm từ này ám chỉ hình ảnh California như một vùng đất của cơ hội, thành công lối sống thoải mái.
    • Beaucoup d'artistes sont partis poursuivre le rêve californien. (Nhiều nghệ sĩ đã ra đi để theo đuổi giấc mơ California.)
Biến thể từ gần giống
  • Californien, californienne (danh từ): Người California.
    • Les Californiens sont souvent très détendus. (Người California thường rất thoải mái.)
Từ đồng nghĩa
  • De Californie: (Thuộc) California. Đâycách diễn đạt tương đương, thường dùng trong văn viết trang trọng hơn.
    • Le gouvernement de Californie a adopté une nouvelle loi. (Chính quyền bang California đã thông qua một đạo luật mới.)
californien

Un californien surfe sur une grande vague au coucher du soleil.

tính từ
  1. (thuộc) bang Ca-li-fo-ni-a (Mỹ)