caliolgy

/,kæli'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu tổ chim: "Caliolgy" một danh từ chỉ một chuyên ngành khoa học chuyên nghiên cứu về tổ chim, bao gồm cấu trúc, vật liệu, vị trí xây dựng hành vi làm tổ của các loài chim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His lifelong passion for birds led him to specialize in caliolgy. (Niềm đam mê suốt đời với các loài chim đã dẫn anh ấy đến việc chuyên sâu vào khoa nghiên cứu tổ chim.)
    • The museum's new exhibit on bird nests is a fascinating introduction to caliolgy. (Triển lãm mới của bảo tàng về tổ chim một phần giới thiệu hấp dẫn về khoa nghiên cứu tổ chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A caliological study": một nghiên cứu thuộc về khoa nghiên cứu tổ chim.
    • The paper presents a detailed caliological study of weaver birds. (Bài báo trình bày một nghiên cứu chi tiết thuộc về khoa nghiên cứu tổ chim về loài chim thợ dệt.)
Biến thể từ gần giàng
  • Caliological (adj): (thuộc về) khoa nghiên cứu tổ chim.

    • The caliological data was collected over five breeding seasons. (Dữ liệu thuộc về khoa nghiên cứu tổ chim được thu thập trong hơn năm mùa sinh sản.)
  • Calialogist (n): nhà nghiên cứu tổ chim, chuyên gia về tổ chim.

    • As a calialogist, she has documented over 200 different nest structures. ( một nhà nghiên cứu tổ chim, ấy đã ghi nhận hơn 200 kiểu cấu trúc tổ khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Nestology: (từ hiếm gặp) khoa nghiên cứu tổ, thường dùng cho tổ chim.
  • Nidology: (từ chuyên môn) khoa nghiên cứu về tổ, bao gồm tổ chim.
danh từ
  1. khoa nghiên cứu tổ chim