calipers

/'kælipəz/ Cách viết khác : (calipers) /'kælipəz/
Học thuật
Thân thiện
calipers

A mechanic uses calipers to measure the thickness of a metal part.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Com-pa đo ngoài: Một dụng cụ khí dùng để đo kích thước bên ngoài (như đường kính, độ dày) hoặc khoảng cách giữa hai điểm trên một vật thể. thường hai chân có thể điều chỉnh được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The engineer used calipers to measure the precise thickness of the metal sheet. (Kỹ sư đã sử dụng com-pa đo ngoài để đo độ dày chính xác của tấm kim loại.)
    • For this experiment, you will need a ruler and a pair of calipers. (Đối với thí nghiệm này, bạn sẽ cần một cái thước một cặp com-pa đo ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vernier calipers / Digital calipers: Thước cặp du xích / Thước cặp điện tử. Đây các loại calipers chính xác hơn, khả năng hiển thị kết quả đo với độ chính xác cao ( dụ: đến 0.01 mm hoặc 0.001 inch).
    • He read the measurement from the vernier calipers. (Anh ấy đọc số đo từ thước cặp du xích.)
Biến thể từ gần giống
  • Caliper (danh từ, số ít): Đôi khi được dùng để chỉ một phần của dụng cụ hoặc trong các ngữ cảnh khác (như phanh kẹp đĩa trên xe đạp/xe máy - ), nhưng khi nói đến dụng cụ đo, dạng số nhiều calipers phổ biến hơn.
  • Micrometer: Pan-me, một dụng cụ đo chính xác cao hơn, thường dùng để đo kích thước nhỏ với độ chính xác cực cao.
  • Divider: Com-pa chia, một dụng cụ hình dạng tương tự nhưng dùng để đánh dấu khoảng cách hoặc vẽ vòng tròn, không dùng để đọc số đo trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Measuring calipers: Com-pa đo lường (cách gọi đầy đủ hơn).
  • Calliper (cách viết khác): Đây một biến thể chính tả khác của từ "caliper".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

calipers

A mechanic uses calipers to measure the thickness of a metal part.

danh từ số nhiều
  1. com-pa đo ngoài

Từ gần giống