call number

call number

The librarian finds the book using its call number.

Định nghĩa

Danh từ: Số gọi (call number) một gồm các chữ cái /hoặc chữ số được viết trên sách, thường in trên gáy sách, dùng để chỉ vị trí của sách trên kệ trong thư viện. Mỗi cuốn sách một số gọi riêng, giúp người dùng dễ dàng tìm thấy sách theo hệ thống phân loại.

dụ sử dụng
  • (Số gọi của cuốn sách này 823.912.)
  • (Bạn có thể tìm cuốn sách bằng cách tra số gọi của trong danh mục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to assign a call number": gán một số gọi cho sách.
    • Librarians assign a unique call number to each book. (Các thủ thư gán một số gọi duy nhất cho mỗi cuốn sách.)
  • "to look up a call number": tra cứu số gọi.
    • Students often look up the call number online before going to the library. (Sinh viên thường tra cứu số gọi trực tuyến trước khi đến thư viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Call number (cụm danh từ) có thể được viết tắt CN trong một số ngữ cảnh.
  • Số ký hiệu (class number): một phần của số gọi, chỉ phân loại chủ đề.
  • Số tác giả (author number): một phần của số gọi, chỉ tên tác giả.
Từ đồng nghĩa
  • Số phân loại: chỉ phân loại sách (thường dùng trong hệ thống Dewey hoặc LC).
  • Số kệ sách: chỉ vị trí sách trên kệ.
Các cụm từ liên quan
  • Call number label: nhãn dán số gọi trên gáy sách.
    • The call number label helps librarians shelve books correctly. (Nhãn số gọi giúp thủ thư xếp sách đúng vị trí.)
  • Call number system: hệ thống số gọi ( dụ: Hệ thống Phân loại Thập phân Dewey).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "call number".