call-sign

/'kɔlsain/
Học thuật
Thân thiện
call-sign

A radio operator uses a call-sign to identify his station.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tín hiệu, điện tín (của một đài phát thanh): Một định danh duy nhất, thường sự kết hợp giữa chữ cái số, được gán cho một trạm phát thanh, tàu thủy, máy bay hoặc đơn vị quân sự để nhận dạng trong liên lạctuyến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilot radioed the control tower using the aircraft's call-sign. (Phi công liên lạc với tháp điều khiển bằng tín hiệu của máy bay.)
    • Every amateur radio operator has a unique call-sign issued by the government. (Mỗi người vận hành radio nghiệp đều một tín hiệu duy nhất do chính phủ cấp.)
    • The ship's call-sign was clearly heard over the distress frequency. (Tín hiệu của con tàu đã được nghe trên tần số cấp cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To identify by call-sign": Nhận dạng thông qua tín hiệu.
    • Air traffic controllers identify planes by their call-signs. (Các kiểm soát viên không lưu nhận dạng máy bay thông qua tín hiệu của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Call letters (n): Tín hiệu (đặc biệt dùng cho các đài phát thanh truyền hình thương mại). Đây một từ đồng nghĩa gần như hoàn toàn với "call-sign".
    • The radio station is known by its call letters WABC. (Đài phát thanh được biết đến với tín hiệu WABC của .)
Từ đồng nghĩa
  • Identifier: nhận dạng.
  • Signal code: tín hiệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "call-sign").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "call-sign").

call-sign

A radio operator uses a call-sign to identify his station.

danh từ
  1. tín hiệu, điện tín (của một đài phát thanh)

Từ chứa "call-sign"