calmant

tính từ
  1. làm êm, làm dịu
    • Remède calmant
      thuốc làm dịu
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc (làm) dịu
  2. (kỹ thuật) chất làm dịu sôi (khi luyện thép)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "calmant"

calmant
Un médecin prescrit un calmant à son patient.