calorimetry

/,kælə'rimitri/
Học thuật
Thân thiện
calorimetry

A scientist performs calorimetry on a chemical reaction in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép đo nhiệt lượng: Một kỹ thuật khoa học dùng để đo lượng nhiệt tỏa ra hoặc hấp thụ trong một quá trình vật hoặc phản ứng hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Calorimetry is essential for studying the energy content of foods. (Phép đo nhiệt lượng rất cần thiết để nghiên cứu hàm lượng năng lượng trong thực phẩm.)
    • The experiment used calorimetry to determine the heat of the reaction. (Thí nghiệm đã sử dụng phép đo nhiệt lượng để xác định nhiệt của phản ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bomb calorimetry": phép đo nhiệt lượng bom, một kỹ thuật chính xác để đo nhiệt lượng tỏa ra từ quá trình đốt cháy hoàn toàn một mẫu vật trong môi trường oxy .
    • Bomb calorimetry is often used to measure the calorific value of fuels. (Phép đo nhiệt lượng bom thường được dùng để đo giá trị nhiệt lượng của nhiên liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Calorimeter (n): nhiệt lượng kế, dụng cụ dùng để thực hiện phép đo nhiệt lượng.

    • The scientist placed the sample in the calorimeter. (Nhà khoa học đặt mẫu vật vào nhiệt lượng kế.)
  • Calorimetric (adj): (thuộc về) phép đo nhiệt lượng.

    • The calorimetric data was recorded carefully. (Dữ liệu đo nhiệt lượng đã được ghi lại cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Heat measurement: phép đo nhiệt.
calorimetry

A scientist performs calorimetry on a chemical reaction in a laboratory.

danh từ
  1. phép đo nhiệt lượng

Từ gần giống