calotin

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thầy tu (nghĩa xấu, thân mật): Từ lóng, mang sắc thái miệt thị, dùng để chỉ một người tu hành, đặc biệttu sĩ Công giáo, với hàm ý chế giễu hoặc không tôn trọng.
    • Kẻ theo phái thầy tu (nghĩa xấu, thân mật): Chỉ người ủng hộ một cách mù quáng hoặc quá nhiệt thành đối với giới tu sĩ ảnh hưởng của họ trong các vấn đề xã hội, chính trị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il ne faut pas écouter les discours de ce vieux calotin. (Đừng nghe những bài diễn văn của tên thầy tu già đó.)
    • Ce parti politique était accusé d'être soutenu par des calotins. (Đảng chính trị này bị cáo buộcđược những kẻ theo phái thầy tu ủng hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này xuất hiện chủ yếu trong ngữ cảnh lịch sử hoặc tranh luận, đặc biệt liên quan đến thời kỳ Pháp chống lại ảnh hưởng của Giáo hội trong chính trị (chủ nghĩa chống giáo sĩ - ). mang tính công kích cá nhân.
  • Thường được dùng với mạo từ xác định () để nhấn mạnh sự khinh miệt đối với một cá nhân cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Calotte (danh từ giống cái): tròn của giáo sĩ; (nghĩa bóng, thân mật) giới tu sĩ.
    • La calotte des évêques. ( của các giám mục.)
    • Les affaires de la calotte. (Những chuyện của giới tu sĩ.)
  • Clérical, e (tính từ/danh từ): (thuộc về) giáo sĩ; người ủng hộ ảnh hưởng của giáo sĩ (từ trung lập hơn về mặt học thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Cagot (danh từ giống đực, , nghĩa xấu): kẻ đạo đức giả, người sùng đạo một cách mù quáng.
  • Dévot (danh từ giống đực, thường mang nghĩa xấu trong ngữ cảnh này): kẻ mộ đạo, người sùng đạo (có thể hàm ý giả tạo).
Lưu ý sử dụng
  • "Calotin" là một từ tính xúc phạm miệt thị. không phảitừ trang trọng nên tránh dùng trong văn viết học thuật nghiêm túc hoặc khi muốn thể hiện sự tôn trọng.
  • Từ này phản ánh một quan điểm chống giáo sĩ mạnh mẽ chủ yếu được tìm thấy trong văn học, báo chí hoặc lời nói mang tính chính trị từ cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20 ở Pháp.
danh từ giống đực
  1. (thân mật, nghĩa xấu) thầy tu
  2. (thân mật, nghĩa xấu) kẻ theo phái thầy tu