calviniste
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Giáo đồ Can-vanh: Người theo thần học của Jean Calvin, một nhà cải cách tôn giáo người Pháp, và là thành viên của một giáo hội Tin Lành theo truyền thống này.
Tính từ:
- (Thuộc về) Can-vanh: Có liên quan đến học thuyết, niềm tin hoặc thực hành của giáo phái Tin Lành theo thần học Calvin.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mon voisin est un calviniste pratiquant. (Hàng xóm của tôi là một tín đồ Can-vanh ngoan đạo.)
- Les calvinistes croient en la prédestination. (Các giáo đồ Can-vanh tin vào thuyết tiền định.)
Tính từ:
- C'est une église de tradition calviniste. (Đó là một nhà thờ theo truyền thống Can-vanh.)
- Une interprétation calviniste de la Bible. (Một cách giải thích Kinh Thánh theo trường phái Can-vanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rigueur calviniste": Sự nghiêm khắc, khắt khe theo tinh thần Can-vanh, thường ám chỉ lối sống giản dị, tiết chế và coi trọng lao động.
- Il mène une vie d'une rigueur calviniste. (Ông ấy sống một cuộc đời với sự nghiêm khắc kiểu Can-vanh.)
Biến thể và từ gần giống
- Calvinisme (danh từ): Học thuyết Can-vanh, Thần học Calvin.
- Le calvinisme s'est répandu en Europe au XVIe siècle. (Học thuyết Can-vanh đã lan rộng khắp châu Âu vào thế kỷ XVI.)
Từ đồng nghĩa
- Réformé (danh từ/tính từ): (Người) theo đạo Cải chính, (thuộc về) Tin Lành cải cách. (Từ này thường được dùng thay thế cho "calviniste" trong một số ngữ cảnh, đặc biệt ở Pháp và Thụy Sĩ.)
- L'Église réformée de France. (Giáo hội Cải chính Pháp.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "calviniste")
danh từ
- (tôn giáo) giáo đồ Can-vanh