calédonien

Học thuật
Thân thiện
calédonien

Un homme porte un kilt traditionnel calédonien lors d'un festival.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) xứ Calédonie: Chỉ những liên quan đến vùng đất Calédonie (tên cổ của Scotland ngày nay).
    • (Địa chất, địa lý) (Thuộc về) bậc Calédonien: Chỉ một giai đoạn kiến tạo địa chất quan trọng, đặc trưng bởi sự hình thành các dãy núi trong kỷ Silur kỷ Devon.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les paysages calédoniens sont souvent décrits comme sauvages et brumeux. (Cảnh quan xứ Calédonie thường được mô tảhoang đầy sương mù.)
    • La chaîne calédonienne est une ancienne chaîne de montagnes. (Dãy núi Calédonienmột dãy núi cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Orogenèse calédonienne": Chỉ chu kỳ tạo núi Calédonien, một sự kiện kiến tạo lớn trong lịch sử Trái Đất.
    • L'orogenèse calédonienne a affecté une grande partie de l'Europe du Nord. (Chu kỳ tạo núi Calédonien đã ảnh hưởng đến một phần lớn Bắc Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Calédonie (danh từ riêng): Tên cổ của Scotland, cũngtên của một vùng lãnh thổ hải ngoại của PhápThái Bình Dương (Nouvelle-Calédonie).
  • Néo-calédonien/ne (tính từ): (Thuộc về) Tân Calédonie (Nouvelle-Calédonie).
Từ đồng nghĩa
  • Écossais(e) (tính từ): (Thuộc về) Scotland (khi nói về vùng đất hiện đại, không dùng trong ngữ cảnh địa chất).
calédonien

Un homme porte un kilt traditionnel calédonien lors d'un festival.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Ca--đô-ni (E-cốt hiện nay)
  2. (địa chất, địa lý) (thuộc) bậc calecđon

Từ chứa "calédonien"