cam lòng

Học thuật
Thân thiện
cam lòng

Một người bạn tốt không bao giờ cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bằng lòng, thỏa lòng, tự thấy hài lòng: Chấp nhận một cách tự nguyện cảm thấy yên tâm, hài lòng với một việc đã làm hoặc một tình huống đã xảy ra, thường sau khi đã suy nghĩ, cân nhắc.
    • Cam tâm, chấp nhận một cách đau xót: Tự bằng lòng, chấp nhận làm hoặc chịu đựng một điều đó bản thân biết không hay, khó khăn, tổn thương hoặc nhục nhã.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa thỏa lòng):
    • Làm xong nhiệm vụ, anh ấy mới thực sự cam lòng.
    • Chỉ khi thấy con cái thành đạt, cha mẹ mới cam lòng.
  • Động từ (nghĩa cam tâm):
    • Không ai cam lòng nhìn đất nước rơi vào tay giặc.
    • ấy không cam lòng chịu thua số phận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cam lòng chịu thiệt": Sẵn sàng tự nguyện chịu phần thiệt thòi về mình.
    • lợi ích chung, anh ấy cam lòng chịu thiệt.
  • "Cam lòng tình nguyện": Bằng lòng, sẵn sàng một cách tự nguyện, không bị ép buộc.
    • Hàng nghìn thanh niên cam lòng tình nguyện lên đường nhập ngũ.
Biến thể từ gần giống
  • Cam tâm (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa thứ hai của "cam lòng", chỉ sự chấp nhận, bằng lòng một cách đau xót, miễn cưỡng trước một sự việc không mong muốn.
    • cam tâm chịu phạt lỗi của mình.
  • Bằng lòng (động từ): Cảm thấy hài lòng, đồng ý, chấp thuận (thường mang sắc thái tích cực hơn "cam lòng").
    • Tôi hoàn toàn bằng lòng với kết quả này.
  • Thỏa lòng (động từ): Cảm thấy hài lòng, mãn nguyện, đạt được điều mong muốn.
    • Ước nguyện được thực hiện, ông cụ đã thỏa lòng.
Từ đồng nghĩa
  • Vui lòng: Vui vẻ, hài lòng đồng ý (thường dùng trong lời đề nghị lịch sự).
  • Chấp nhận: Đồng ý, thừa nhận một sự việc, tình huống nào đó.
  • Cam chịu: Nhẫn nhịn chịu đựng một cách miễn cưỡng, đau khổ.
Thành ngữ liên quan
  • "Cam lòng cam dạ": Nhấn mạnh sự tự nguyện, sự chấp nhận thấu suốt từ trong tâm can, không hề oán trách.
    • Giúp đỡ gia đình, vất vả đến mấy tôi cũng cam lòng cam dạ.
  • "Không đành lòng / Không nỡ lòng": Trái nghĩa với "cam lòng", chỉ sự không nỡ, không đành làm một việc đó.
    • Tôi không đành lòng bỏ mặc một mình.
cam lòng

Một người bạn tốt không bao giờ cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.

  1. đg. 1 (). Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc hoặc trước việc . Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng. 2 (id.). Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết xấu xa, nhục nhã; cam tâm. Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.

Từ gần giống

Từ chứa "cam lòng"