cam lòng

  1. đg. 1 (). Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc hoặc trước việc . Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng. 2 (id.). Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết xấu xa, nhục nhã; cam tâm. Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cam lòng"

cam lòng
Một người bạn tốt không bao giờ cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.