cam tâm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bằng lòng, vui lòng chấp nhận một điều đó, thường không mong muốn hoặc bất lợi: "Cam tâm" diễn tả trạng thái tự nguyện chấp nhận, không oán trách, phải đối mặt với hoàn cảnh khó khăn, thiệt thòi hoặc kết quả không như ý.
    • Tự nguyện, không miễn cưỡng: Thể hiện sự đồng ý xuất phát từ bên trong, không bị ép buộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • phải hy sinh, anh ấy vẫn cam tâm lý tưởng. ( phải hy sinh, anh ấy vẫn bằng lòng chấp nhận lý tưởng.)
    • ấy cam tâm chịu thiệt thòi để gia đình được hạnh phúc. ( ấy vui lòng chịu thiệt thòi để gia đình được hạnh phúc.)
    • Kẻ phạm tội chưa cam tâm thú nhận. (Kẻ phạm tội chưa tự nguyện thú nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cam tâm tình nguyện": Nhấn mạnh sự tự nguyện hoàn toàn, không chút do dự.

    • Họ cam tâm tình nguyện lên đường nhập ngũ. (Họ hoàn toàn tự nguyện lên đường nhập ngũ.)
  • "Cam tâm chịu...": Cấu trúc thường gặp, biểu thị sự sẵn sàng chấp nhận một hậu quả cụ thể.

    • Tôi cam tâm chịu mọi hình phạt. (Tôi bằng lòng chịu mọi hình phạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cam chịu (động từ): Nhẫn nhục chịu đựng một cách thụ động, thường hàm ý tiêu cực hơn "cam tâm".

    • ấy cam chịu cuộc sống khổ cực. ( ấy nhẫn nhục chịu đựng cuộc sống khổ cực.)
  • Bằng lòng (tính từ): Đồng ý, hài lòng, nhưng không nhất thiết gắn với việc chấp nhận điều tiêu cực như "cam tâm".

    • Tôi hoàn toàn bằng lòng với kết quả này. (Tôi hoàn toàn hài lòng với kết quả này.)
Từ đồng nghĩa
  • Vui lòng: Sẵn sàng, hài lòng làm đó (thường trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
  • Tự nguyện: Tự mình muốn, không bị ai ép buộc.
  • Bằng lòng: Đồng ý, chấp thuận.
Từ trái nghĩa
  • Miễn cưỡng: Làm một cách không tự nguyện, bị ép buộc.
  • Bất đắc dĩ: Làm vì bắt buộc, không còn cách nào khác.
  • Oán hận: lòng hận thù, không chấp nhận.
Thành ngữ liên quan
  • "Cam tâm quyết chí": (Cổ văn) Bằng lòng quyết tâm theo đuổi đến cùng.

    • gian khổ, họ vẫn cam tâm quyết chí hoàn thành nhiệm vụ. ( gian khổ, họ vẫn bằng lòng quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ.)
  • "Cam tâm nhận tội": Tự nguyện nhận tội lỗi về mình.

    • Trước bằng chứng, hắn đã cam tâm nhận tội. (Trước bằng chứng, hắn đã tự nguyện nhận tội.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cam tâm
Cô ấy cam tâm chịu thiệt thòi để gia đình được hạnh phúc.