camaraderie

/,kæmə'rɑ:dəri:/
danh từ giống cái
  1. tình bạn
  2. tình đồng chí, tình hữu nghị
    • prix de camaraderie
      phần thưởng bạn tốt (cho học sinh tốt với bè bạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "camaraderie"

camaraderie
Les élèves partagent un moment de camaraderie dans la cour de récréation.