cambric

/'keimbrik/
Học thuật
Thân thiện
cambric

A tailor carefully cuts a piece of cambric for a shirt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vải lanh mịn: Một loại vải trắng mỏng, nhẹ bền, thường được dệt từ sợi lanh hoặc bông.
    • Khăn mùi xoa: Một chiếc khăn nhỏ, mỏng trang nhã, thường được làm từ loại vải này.
  2. Tính từ:

    • Bằng vải lanh mịn: Được làm từ hoặc đặc tính của loại vải cambric.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her wedding dress was made of delicate cambric. (Váy cưới của ấy được làm từ vải lanh mịn tinh tế.)
    • He offered her a cambric to dry her tears. (Anh ấy đưa cho một chiếc khăn mùi xoa để lau nước mắt.)
  • Tính từ:

    • She wore a cambric blouse on the hot summer day. ( ấy mặc một chiếc áo cánh bằng vải lanh mịn vào ngày nóng nực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cambric tea": Một thức uống nhẹ, thường dành cho trẻ em, gồm chủ yếu sữa nóng một lượng rất nhỏ trà, đôi khi đường, gọi tên theo loại vải mỏng manh.
    • The nanny prepared a cup of cambric tea for the little girl. (Bảo mẫu pha một tách trà nhẹ cho .)
Biến thể từ gần giống
  • Batiste (n): Một loại vải cotton hoặc lanh mỏng mịn tương tự, thường dùng cho áo sơ mi hoặc khăn.
  • Lawn (n): Một loại vải mỏng làm từ cotton hoặc lanh, độ cứng nhẹ, thường dùng cho trang phục mùa .
Từ đồng nghĩa
  • Fine linen: Vải lanh mịn.
  • Handkerchief linen: Vải lanh dùng làm khăn tay (chỉ loại vải mỏng, chất lượng cao).
cambric

A tailor carefully cuts a piece of cambric for a shirt.

danh từ
  1. vải lanh mịn
  2. khăn mùi xoa
tính từ
  1. bằng vải lanh mịn