cambrousard

Học thuật
Thân thiện
cambrousard

Un cambrousard laboure son champ avec un cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nông dân: Từ thông tục, đôi khi mang sắc thái hơi khinh miệt hoặc châm biếm, dùng để chỉ một người sốngnông thôn, làm nghề nông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les cambrousards sont venus vendre leurs produits au marché. (Những người nông dân đã đến bán sản phẩm của họchợ.)
    • Il se moquait un peu de ses manières de cambrousard. (Anh ta chế nhạo một chút về những cử chỉ kiểu nhà quê của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngôn ngữ nói, không trang trọng. có thể hàm ý người nói coi thường hoặc đùa cợt về sự quê mùa, thiếu tinh tế của người từ nông thôn.
Biến thể từ gần giống
  • Campagnard (danh từ giống đực): Người nông thôn, người nhà quê (ít mang sắc thái châm biếm hơn ).
  • Paysan (danh từ giống đực): Nông dân (từ trung tính, chỉ nghề nghiệp).
Từ đồng nghĩa
  • Péquenaud (danh từ giống đực, thông tục): Nhà quê, người quê mùa (cũng mang sắc thái khinh miệt).
  • Bouseux (danh từ giống đực, thông tục): Nhà quê (nghĩa rất khinh miệt, xuất phát từ "bouse" - phân ).
Từ trái nghĩa
  • Citadin (danh từ giống đực): Người thành thị.
  • Parigot (danh từ giống đực, thông tục): Dân Paris.
cambrousard

Un cambrousard laboure son champ avec un cheval.

danh từ giống đực
  1. (thông tục) nông dân