cameroonian

Học thuật
Thân thiện
cameroonian

A Cameroonian student reads a book in a library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc điểm của nước Cameroon hoặc người dân Cameroon: Dùng để mô tả nguồn gốc, đặc tính, hoặc mối liên hệ với quốc gia Cameroon.
  2. Danh từ:

    • Người Cameroon: Chỉ một người quốc tịch hoặc là cư dân của nước Cameroon.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is a Cameroonian artist. ( ấy một nghệ sĩ người Cameroon.)
    • We enjoyed Cameroonian cuisine during our trip. (Chúng tôi đã thưởng thức ẩm thực Cameroon trong chuyến đi.)
    • The Cameroonian economy is growing. (Nền kinh tế Cameroon đang phát triển.)
  • Danh từ:

    • He is a Cameroonian living abroad. (Anh ấy một người Cameroon đang sốngnước ngoài.)
    • The Cameroonians celebrated their national day. (Những người Cameroon đã tổ chức kỷ niệm ngày quốc khánh của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cameroonian diaspora": Cộng đồng người Cameroon sốngnước ngoài.

    • The Cameroonian diaspora contributes significantly to the country's development. (Cộng đồng người Cameroon ở nước ngoài đóng góp đáng kể vào sự phát triển của đất nước.)
  • "Cameroonian-born": Được sinh ra tại Cameroon.

    • The scientist is Cameroonian-born but now works in Europe. (Nhà khoa học đó sinh ra tại Cameroon nhưng hiện làm việcchâu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cameroon (Danh từ riêng): Tên quốc giaTrung Phi.
  • Cameroonian English: Biến thể tiếng Anh được sử dụng ở Cameroon.
Từ đồng nghĩa
  • Of Cameroon: (Cụm từ) thuộc về Cameroon. (Khi dùng làm tính từ)
  • Citizen of Cameroon: (Cụm danh từ) công dân Cameroon. (Khi dùng làm danh từ)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ/danh từ chỉ quốc tịch này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cụ thể với từ này)

cameroonian

A Cameroonian student reads a book in a library.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, đặc điểm của nước Cameroon hay người dân của nước này
Noun
  1. người dân địa phương hay cư dân bản địa của Cameroon

Từ đồng nghĩa