cameroonian
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về, liên quan đến, hoặc có đặc điểm của nước Cameroon hoặc người dân Cameroon: Dùng để mô tả nguồn gốc, đặc tính, hoặc mối liên hệ với quốc gia Cameroon.
Danh từ:
- Người Cameroon: Chỉ một người có quốc tịch hoặc là cư dân của nước Cameroon.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- She is a Cameroonian artist. (Cô ấy là một nghệ sĩ người Cameroon.)
- We enjoyed Cameroonian cuisine during our trip. (Chúng tôi đã thưởng thức ẩm thực Cameroon trong chuyến đi.)
- The Cameroonian economy is growing. (Nền kinh tế Cameroon đang phát triển.)
Danh từ:
- He is a Cameroonian living abroad. (Anh ấy là một người Cameroon đang sống ở nước ngoài.)
- The Cameroonians celebrated their national day. (Những người Cameroon đã tổ chức kỷ niệm ngày quốc khánh của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cameroonian diaspora": Cộng đồng người Cameroon sống ở nước ngoài.
- The Cameroonian diaspora contributes significantly to the country's development. (Cộng đồng người Cameroon ở nước ngoài đóng góp đáng kể vào sự phát triển của đất nước.)
"Cameroonian-born": Được sinh ra tại Cameroon.
- The scientist is Cameroonian-born but now works in Europe. (Nhà khoa học đó sinh ra tại Cameroon nhưng hiện làm việc ở châu Âu.)
Biến thể và từ gần giống
- Cameroon (Danh từ riêng): Tên quốc gia ở Trung Phi.
- Cameroonian English: Biến thể tiếng Anh được sử dụng ở Cameroon.
Từ đồng nghĩa
- Of Cameroon: (Cụm từ) thuộc về Cameroon. (Khi dùng làm tính từ)
- Citizen of Cameroon: (Cụm danh từ) công dân Cameroon. (Khi dùng làm danh từ)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ/danh từ chỉ quốc tịch này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến cụ thể với từ này)
Adjective
- thuộc, liên quan tới, có đặc điểm của nước Cameroon hay người dân của nước này
Noun
- người dân địa phương hay cư dân bản địa của Cameroon