canaillerie

Học thuật
Thân thiện
canaillerie

Une fillette fait une canaillerie en cachant le chapeau de son frère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính vô lại, tính đểu cáng: Chỉ bản chất hoặc phẩm chất thấp hèn, đáng khinh của một người.
    • Hành động vô lại, hành động hèn hạ: Chỉ một hành vi cụ thể, xấu xa đáng khinh bỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Je n'aurais jamais cru qu'il était capable d'une telle canaillerie. (Tôi không bao giờ tin rằng hắn ta khả năng làm một hành động vô lại như vậy.)
    • La canaillerie de son comportement a scandalisé tout le monde. (Tính đểu cáng trong cách cư xử của hắn đã làm mọi người phẫn nộ.)
    • Il a agi avec une canaillerie absolue. (Hắn ta đã hành động với một sự hèn hạ tuyệt đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'une grande canaillerie": cực kỳ đểu cáng, vô cùng hèn hạ.

    • Son plan pour les tromper était d'une grande canaillerie. (Kế hoạch lừa gạt họ của hắn ta cực kỳ đểu cáng.)
  • "tomber dans la canaillerie": sa vào những hành vi hèn hạ.

    • Après avoir perdu son emploi, il est tombé dans la canaillerie. (Sau khi mất việc, hắn ta đã sa vào những hành vi hèn hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Canaillou (canaillou) (danh từ giống đực, ít dùng): kẻ vô lại nhỏ tuổi, trẻ ranh.
  • Canaille (danh từ giống cái): bọn vô lại, đám người hèn hạ; (tính từ): vô lại, đê tiện.
    • C'est un individu de la pire canaille. (Đómột kẻ thuộc loại vô lại tồi tệ nhất.)
    • Un sourire canaille. (Một nụ cười đểu cáng/ ranh mãnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bassesse: hành động hèn hạ, thấp hèn.
  • Vilenie: hành vi đê tiện, xấu xa.
  • Indignité: tính không xứng đáng, hành vi đáng khinh.
Từ trái nghĩa
  • Noblesse: sự cao thượng.
  • Décence: sự đứng đắn, phải phép.
  • Honnêteté: sự lương thiện, chính trực.
canaillerie

Une fillette fait une canaillerie en cachant le chapeau de son frère.

danh từ giống cái
  1. tính vô lại
  2. hành động vô lại