canalisable

Học thuật
Thân thiện
canalisable

La rivière est canalisable pour prévenir les inondations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thông dòng (con sông): Mô tả một con sông hoặc dòng chảy có thể được điều chỉnh, cải tạo hoặc xây dựng các công trình (như kênh, đập, mương) để kiểm soát dòng nước, ngăn , hoặc phục vụ cho giao thông thủy, tưới tiêu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette rivière est canalisable sur plusieurs kilomètres. (Con sông này có thể thông dòng trong nhiều kilomet.)
    • Le projet vise à rendre la partie inférieure de la rivière canalisable pour la navigation. (Dự án nhằm mục đích làm cho phần hạ lưu của con sông có thể thông dòng để phục vụ giao thông đường thủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng (ít phổ biến hơn): Có thể được sử dụng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ một nguồn lực, năng lượng hoặc tiềm năng có thể được định hướng, khai thác kiểm soát một cách hệ thống.
    • L'enthousiasme des jeunes volontaires est une force canalisable pour ce projet. (Sự nhiệt tình của các tình nguyện viên trẻmột nguồn lực có thể định hướng được cho dự án này.)
Biến thể từ gần giống
  • Canalisation (danh từ giống cái): Sự thông dòng, sự đào kênh; hệ thống cống rãnh, đường ống.
    • La canalisation de ce fleuve a pris dix ans. (Việc thông dòng con sông lớn này đã mất mười năm.)
  • Canaliser (ngoại động từ): Thông dòng, đào kênh; dẫn hướng, tập trung (năng lượng, cảm xúc...).
    • Il faut canaliser les eaux de pluie pour éviter les inondations. (Cần phải dẫn hướng nước mưa để tránh lũ lụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Navigable: Có thể điều hướng được (dành cho tàu thuyền).
  • Aménageable: Có thể quy hoạch, cải tạo được (một khu vực, dòng sông).
  • Maîtrisable: Có thể kiểm soát, chế ngự được.
Từ trái nghĩa
  • Incanalisable: Không thể thông dòng, không thể kiểm soát được.
  • Sauvage: Hoang , không được kiểm soát (dòng sông).
canalisable

La rivière est canalisable pour prévenir les inondations.

tính từ
  1. có thể thông dòng (con sông)