canalization

/,kænəlai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
canalization

The city's flood control relies on a system of canalization.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đào kênh: Hành động hoặc quá trình xây dựng các con kênh nhân tạo để dẫn nước, tưới tiêu hoặc giao thông.
    • Hệ thống sông đào: Một mạng lưới các kênh đào được kết nối với nhau.
    • Sự kênh hóa, sự định hướng vào khuôn khổ: (Nghĩa mở rộng) Quá trình dẫn dắt hoặc hướng một cái đó (như phát triển, giao tiếp, hành vi) vào những con đường hoặc khuôn mẫu cố định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The canalization of the river helped prevent flooding. (Việc đào kênh cho con sông đã giúp ngăn ngừa lụt.)
    • A vast canalization system was built for irrigation. (Một hệ thống sông đào rộng lớn đã được xây dựng để tưới tiêu.)
    • The canalization of public opinion through mass media is a powerful tool. (Sự định hướng dư luận qua các phương tiện truyền thông đại chúng một công cụ mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học tâm lý học: Chỉ khái niệm về xu hướng phát triển theo một hướng nhất định bất chấp các biến đổi di truyền hoặc môi trường, dẫn đến một đặc điểm hoặc hành vi cuối cùng tương đối ổn định.

    • The theory of canalization explains why certain traits are resistant to change. (Lý thuyết về sự kênh hóa giải thích tại sao một số đặc điểm lại khó thay đổi.)
  • Trong quản lý: Việc tổ chức kiểm soát thông tin hoặc hoạt động thông qua các kênh chính thức.

    • Effective canalization of workflow improves efficiency. (Việc định hướng quy trình làm việc một cách hiệu quả sẽ cải thiện năng suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Canal (n): con kênh, sông đào.
  • Canalize (v): đào kênh; hướng vào một kênh, một mục tiêu cụ thể.
    • The government sought to canalize the people's enthusiasm into productive work. (Chính phủ tìm cách hướng nhiệt huyết của người dân vào công việc sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Channelization: sự kênh hóa, sự đào rãnh.
  • Watercourse management: quản lý dòng chảy.
  • Routing: sự định tuyến, hướng dẫn theo lộ trình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "canalization")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "canalization")

canalization

The city's flood control relies on a system of canalization.

danh từ
  1. sự đào kênh
  2. hệ thống sông đào