canarien

Học thuật
Thân thiện
canarien

Un canarien jaune chante dans sa cage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) quần đảo Canary: Từ này mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho Quần đảo Canary (tiếng Tây Ban Nha: Islas Canarias), một quần đảo tự trị của Tây Ban Nha nằmĐại Tây Dương, ngoài khơi bờ biển phía tây nam của Maroc Tây Sahara.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat canarien est très agréable. (Khí hậu của quần đảo Canary rất dễ chịu.)
    • Elle étudie la culture canarienne. ( ấy nghiên cứu văn hóa của quần đảo Canary.)
    • Ce vin est un produit canarien typique. (Loại rượu vang nàymột sản phẩm đặc trưng của quần đảo Canary.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Archipel canarien": Cụm từ nàycách nói trang trọng hơn để chỉ "quần đảo Canary".
    • L'archipel canarien est une destination touristique populaire. (Quần đảo Canary là một điểm đến du lịch phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Canari (danh từ giống đực): Chỉ người (đàn ông) sinh sốngquần đảo Canary.

    • Un Canari m'a expliqué les traditions locales. (Một người đàn ông Canary đã giải thích cho tôi những truyền thống địa phương.)
  • Canarienne (danh từ giống cái): Chỉ người (phụ nữ) sinh sốngquần đảo Canary.

    • Elle est une Canarienne fière de ses origines. ( ấymột người phụ nữ Canary tự hào về nguồn gốc của mình.)
  • Îles Canaries (danh từ số nhiều, giống cái): Tên chính thức của quần đảo Canary trong tiếng Pháp.

Từ đồng nghĩa
  • Des Canaries: Cụm từ này cũng có nghĩa "(thuộc về) quần đảo Canary" có thể dùng thay thế cho "canarien" trong nhiều ngữ cảnh.
    • La cuisine des Canaries est délicieuse. (Ẩm thực của quần đảo Canary rất ngon.)
Lưu ý
  • Từ "canarien" chỉ liên quan đến địa văn hóa. không nên bị nhầm lẫn với từ "canari" (danh từ, chỉ con chim hoàng yến), mặc dù cả hai từ chung gốc từ tên của quần đảo (nơi những con chim này được phát hiện đặt tên).
canarien

Un canarien jaune chante dans sa cage.

tính từ
  1. (thuộc) quần đảo Ca-na-ri