cancel
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Huỷ bỏ, bãi bỏ : Chấm dứt một kế hoạch, sự kiện, thỏa thuận hoặc đơn đặt hàng đã được lên lịch hoặc sắp xếp trước đó. Xoá bỏ, thanh toán : Làm mất hiệu lực, xoá đi hoặc trả hết một nghĩa vụ (như nợ). Khử : Trong toán học, chỉ việc loại bỏ các đại lượng giống nhau ở hai vế của một phương trình. Danh từ : Sự huỷ bỏ : Hành động hoặc kết quả của việc huỷ bỏ. Dấu hiệu xoá bỏ : K...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nơi để quốc ấn : Một phần của văn bản chính thức (như sắc lệnh, luật) dành để đóng dấu của cơ quan nhà nước. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le décret porte le sceau de la République dans le cancel. (Sắc lệnh mang con dấu của Cộng hòa ở nơi để quốc ấn.) L'acte officiel était incomplet sans l'empreinte apposée sur le cancel. (Văn bản chính thức không hoàn chỉnh nếu thiếu d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To decide that something will not happen or will no longer be valid : To officially stop a planned event, agreement, or service. To mark or perforate something to show it is used or invalid : To put a mark on a document, especially a ticket or stamp, to prevent its reuse. To remove or cross out written or printed material : To draw a line through text to indicate it should be...
See full definition →