cancroid

/'kæɳkrɔid/
tính từ
  1. giống con cua
  2. (y học) dạng ung thư
danh từ
  1. (động vật học) giáp xác (thuộc) họ cua
  2. (y học) u dạng ung thư
cancroid
A doctor examines a patient's cancroid lesion under bright light.