cane-brake

/'keinbreik/
Học thuật
Thân thiện
cane-brake

A dense cane-brake grows along the riverbank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bãi lau sậy, bụi cây mía dày đặc: Một khu vực rộng lớn trong tự nhiên nơi mọc lên rất nhiều cây lau sậy hoặc cây mía dại, tạo thành một quần xã thực vật rậm rạp khó đi qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hunters lost their dog in the dense cane-brake. (Những người thợ săn bị mất con chó của họ trong bãi lau sậy rậm rạp.)
    • The river was bordered by an extensive cane-brake. (Con sông được bao bọc bởi một bãi lau sậy rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be lost in a cane-brake": bị lạc trong một bụi lau sậy rậm rạp.

    • The explorers were nearly lost in the vast cane-brake. (Những nhà thám hiểm suýt bị lạc trong bãi lau sậy rộng lớn.)
  • "the edge of the cane-brake": rìa, mép của bãi lau sậy.

    • We set up camp at the edge of the cane-brake. (Chúng tôi dựng trạirìa bãi lau sậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cane (n): cây lau, cây sậy, cây mía.

    • Sugar is made from sugar cane. (Đường được làm từ cây mía.)
  • Brake (n) (trong ngữ cảnh này): bụi cây rậm, khu rừng nhỏ.

    • The deer disappeared into the thick brake. (Con hươu biến mất vào bụi cây rậm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thicket: bụi cây rậm rạp.
  • Reedbed: bãi sậy, đầm lầy nhiều lau sậy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "cane-brake")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cane-brake")

cane-brake

A dense cane-brake grows along the riverbank.

danh từ
  1. bãi lau sậy