canh cánh

  1. tt, trgt. Vương vấn, không quên đi được: Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây (K); Cứ lo canh cánh không ngủ được.
canh cánh
Một người mẹ canh cánh lo lắng cho con mình.