canh giờ

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chờ đợi, theo dõi để xác định một thời điểm cụ thể: Hành động chú ý quan sát hoặc chờ đợi cho đến khi đến một giờ khắc nhất định nào đó.
    • Trông nom, bảo vệ trong một khoảng thời gian được phân công (nghĩa cổ): Chỉ việc gác, canh phòng trong một phiên (như canh đêm) theo cách chia thời gian ngày xưa.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa hiện đại):

    • ấy ngồi canh giờ để đặt máy bay ngay khi mở bán. ( ấy chờ đến đúng thời điểm để thực hiện hành động.)
    • Anh phải canh giờ cho bánh, không để bị cháy. (Anh phải theo dõi thời gian để bánh chín đúng lúc.)
  • Động từ (nghĩa cổ):

    • Quân lính được lệnh canh giờ thật cẩn mật. (Quân lính được giao nhiệm vụ gác, bảo vệ trong phiên của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "canh giờ nghiêm mật" (cụm từ cổ): việc canh gác, bảo vệ một cách chặt chẽ, cẩn thận trong suốt phiên trực.
    • Thành trì được canh giờ nghiêm mật, không kẻ địch nào lọt vào. (Thành được bảo vệ rất chặt chẽ theo từng phiên canh.)
Biến thể từ gần giống
  • Canh (danh từ/động từ): chỉ một khoảng thời gian (như canh một, canh hai) hoặc hành động canh gác, trông nom.
  • Canh phòng (động từ): cảnh giác, bảo vệ khỏi nguy hiểm.
  • Chờ giờ (động từ): chờ đợi đến một thời điểm, nhưng ít nhấn mạnh vào sự theo dõi, quan sát liên tục như "canh giờ".
Từ đồng nghĩa
  • Chờ đợi: mong đợi một điều đó xảy ra.
  • Theo dõi thời gian: chú ý đến đồng hồ hoặc sự trôi qua của thời gian.
  • Gác (nghĩa cổ): canh phòng, bảo vệ tại một vị trí.
Thành ngữ liên quan
  • Canh khuya: chỉ việc canh gác hoặc thức vào lúc đêm khuya.
    • Tiếng trống canh khuya vang vọng. (Tiếng trống báo hiệu phiên canh đêm khuya.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "canh giờ"

canh giờ
Cô ấy canh giờ để lấy bánh ra khỏi lò.