caniculaire

Học thuật
Thân thiện
caniculaire

La chaleur caniculaire fait flotter l'air au-dessus de la route.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc xảy ra vào thời kỳ nóng nhất của mùa hè (thườngkhoảng tháng 7, tháng 8): "caniculaire" mô tả đặc điểm của thời tiết, nhiệt độ hoặc một giai đoạn cực kỳ nóng oi bức, điển hình của đỉnh điểm mùa hè.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nous traversons une période caniculaire. (Chúng tôi đang trải qua một đợt nắng nóng đỉnh điểm mùa hè.)
    • La chaleur caniculaire a entraîné des restrictions d'eau. (Cái nóng như thiêu đốt của mùa hè đã dẫn đến các biện pháp hạn chế sử dụng nước.)
    • Les températures caniculaires sont dangereuses pour les personnes âgées. (Nhiệt độ cao kỷ lục vào mùa hè rất nguy hiểm cho người già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vague caniculaire": Đợt nắng nóng gay gắt, đỉnh điểm, kéo dài.
    • Une vague caniculaire s'abat sur le pays. (Một đợt nắng nóng khắc nghiệt tràn qua đất nước.)
  • "Alerte caniculaire": Cảnh báo nắng nóng khẩn cấp (thường do cơ quan khí tượng phát ra).
    • La préfecture a déclenché le niveau 3 d'alerte caniculaire. (Tỉnh đã kích hoạt mức cảnh báo nắng nóng cấp độ 3.)
Biến thể từ gần giống
  • Canicule (danh từ giống cái): Đợt nắng nóng gay gắt, thời kỳ nóng nhất trong năm.
    • La canicule de 2003 a été particulièrement meurtrière. (Đợt nắng nóng năm 2003 đặc biệt gây chết người.)
Từ đồng nghĩa
  • Estival(e): (Thuộc về) mùa hè (nghĩa rộng hơn, ít nhấn mạnh sự khắc nghiệt).
  • Torride: Nóng như thiêu, nóng bỏng (nhấn mạnh cảm giác).
  • Brûlant(e): Nóng cháy, rất nóng.
Từ trái nghĩa
  • Hivernal(e): (Thuộc về) mùa đông.
  • Glacial(e): Băng giá.
  • Frais/Fraîche: Mát mẻ.
caniculaire

La chaleur caniculaire fait flotter l'air au-dessus de la route.

tính từ
  1. đầu (mùa)
    • Chaleur caniculaire
      nóng đầu