canister

/'kænistə/
danh từ
  1. hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê...)
  2. (tôn giáo) hộp đựng bánh thánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

canister
A baker scoops flour from a metal canister on the counter.