cankerworm

cankerworm

The cankerworm slowly crawls along the apple tree branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sâu xanh ăn : "cankerworm" một loại sâu xanh thuộc họ ngài Geometridae. Đây loài gây hại cho nhiều loại cây ăn quả cây bóng mát.
    • Sâu đo: Do cách di chuyển đặc trưng (cong lưng như đo chiều dài), "cankerworm" còn được gọi là sâu đo.
dụ sử dụng
  • (Sâu xanh ăn đã phá hoại vườn táo, gây thiệt hại đáng kể cho cây.)
  • (Nông dân sử dụng các loài săn mồi tự nhiên để kiểm soát số lượng sâu xanh ăn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cankerworm infestation": sự xâm nhập của sâu xanh ăn .

    • The cankerworm infestation was so severe that the trees lost all their leaves by June. (Sự xâm nhập của sâu xanh ăn nghiêm trọng đến mức cây cối rụng hết vào tháng Sáu.)
  • "cankerworm moth": bướm trưởng thành của loài sâu này.

    • The cankerworm moth lays its eggs on the branches of trees in late autumn. (Bướm sâu xanh ăn đẻ trứng trên cành cây vào cuối mùa thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Canker (n): vết loét, bệnh thối (cây), nhưng không liên quan trực tiếp đến "cankerworm".
  • Cankerous (adj): tính chất ăn mòn, gây thối rữa (thường dùng trong y học hoặc thực vật học).
Từ đồng nghĩa
  • Looper: sâu đo (tên gọi khác do cách di chuyển).
  • Measuring worm: sâu đo (dịch sát nghĩa từ tiếng Anh).
  • Inchworm: sâu đo (tên thông dụng ở Mỹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "cankerworm".
Thành ngữ liên quan
  • "Like a cankerworm in the garden": như sâu xanh ăn trong vườn (ẩn dụ cho điều đó phá hoại ngấm ngầm).
    • His constant complaints were like a cankerworm in the garden of their friendship. (Những lời phàn nàn liên tục của anh ta như sâu xanh ăn trong vườn tình bạn của họ.)

Từ chứa "cankerworm"