cannibale

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ăn thịt người: Dùng để mô tả hành vi hoặc tập tục của một người hoặc một nhóm người ăn thịt của chính đồng loại mình (con người).
    • Ăn thịt đồng loại (động vật): Dùng để mô tả hành vi của một loài động vật ăn thịt những cá thể cùng loài với .
  2. Danh từ:

    • Kẻ ăn thịt người: Chỉ một người hành vi hoặc theo tập tục ăn thịt người.
    • Kẻ dã man, kẻ tàn bạo: (Nghĩa bóng, thường dùng trong văn học hoặc báo chí) Chỉ một người hành động vô cùng tàn ác, man rợ, không tính người.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une tribu cannibale a été découverte dans la jungle. (Một bộ tộc ăn thịt người đã được phát hiện trong rừng rậm.)
    • Chez certaines espèces, le comportement cannibale apparaît en cas de pénurie de nourriture. (Ở một số loài, hành vi ăn thịt đồng loại xuất hiện khi thiếu thức ăn.)
  • Danh từ:

    • Les explorateurs craignaient de tomber sur des cannibales. (Những nhà thám hiểm sợ rằng sẽ gặp phải những kẻ ăn thịt người.)
    • Ce dictateur est un véritable cannibale ! (Tên độc tài đó đúngmột kẻ dã man!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rire cannibale": Nụ cười man rợ, tàn bạo.

    • Le méchant a eu un rire cannibale en pensant à son plan. (Kẻ phản diện đã cất lên một nụ cười man rợ khi nghĩ về kế hoạch của hắn.)
  • "Capitalisme cannibale": (Nghĩa bóng, xã hội học/kinh tế) Chủ nghĩa tư bản ăn thịt lẫn nhau, chỉ sự cạnh tranh khốc liệt, tàn nhẫn đến mức hủy diệt lẫn nhau.

    • Certains dénoncent les excès du capitalisme cannibale. (Một số người lên án những thái quá của chủ nghĩa tư bản ăn thịt lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Cannibalisme (danh từ): Hành vi ăn thịt đồng loại; tục ăn thịt người.

    • Le cannibalisme est un tabou dans la plupart des sociétés. (Tục ăn thịt ngườiđiều cấm kỵ trong hầu hết các xã hội.)
  • Cannibaliser (động từ): (Kỹ thuật) Tháo linh kiện từ máy móc để sửa chữa hoặc lắp ráp máy móc khác; (Kinh tế) Một sản phẩm mới cạnh tranh làm giảm doanh số của chính sản phẩm cùng công ty.

    • Ils ont cannibalisé la vieille voiture pour réparer la nouvelle. (Họ đã tháo linh kiện từ chiếc xe để sửa chiếc xe mới.)
    • Le nouveau modèle risque de cannibaliser les ventes de l'ancien. (Mẫu mới nguy cạnh tranh làm giảm doanh số của mẫu .)
Từ đồng nghĩa
  • Anthropophage (tính từ/danh từ): (Từ học thuật hơn) Ăn thịt người; người ăn thịt người.
  • Sauvage (tính từ/danh từ): Dã man, man rợ; kẻ man rợ (nghĩa bóng gần với "cannibale").
  • Barbare (tính từ/danh từ): Man rợ, tàn bạo; kẻ man rợ.
Thành ngữ liên quan
  • Être cannibale (nghĩa bóng, thông tục): Rất đói, có thể ăn ngấu nghiến mọi thứ.
    • Je n'ai rien mangé de la journée, je suis cannibale ! (Cả ngày tôi chưa ăn , tôi đói có thể ăn thịt người được rồi!)
tính từ
  1. ăn thịt người
    • Moeurs cannibales
      tục ăn thịt người
  2. ăn thịt đồng loại (động vật)
danh từ
  1. kẻ ăn thịt người
  2. kẻ dã man, kẻ tàn bạo