cannisse

Học thuật
Thân thiện
cannisse

Une cannisse est utilisée pour délimiter un jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tấm phên, tấm liếp: Một vật liệu xây dựng hoặc che chắn thô sơ, thường được đan từ các thanh tre, nứa hoặc các cây thân dài tương tự, dùng để làm vách, rào tạm hoặc che nắng, che gió.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ils ont utilisé une cannisse pour clôturer le potager. (Họ đã dùng một tấm liếp để rào khu vườn rau.)
    • La vieille cannisse sert de brise-vue sur la terrasse. (Tấm phên được dùng làm vật che chắn tầm nhìn trên sân thượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clôture en cannisses": hàng rào bằng phên liếp.

    • La maison de campagne est entourée d'une clôture en cannisses. (Ngôi nhà ở nông thôn được bao quanh bởi một hàng rào bằng phên liếp.)
  • "cannisse de roseaux": tấm phên làm bằng sậy.

    • Pour l'étang, ils ont installé une cannisse de roseaux. (Để che ao, họ đã lắp một tấm phên làm bằng sậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Claie (n.f): Tấm sàng, tấm nong (thường để phơi đồ, khác về công dụng nhưng hình thức đan tương tự).
  • Treillage (n.m): Giàn bằng gỗ hoặc kim loại (thường công phu kiên cố hơn một ).
  • Panneau d'osier (n.m): Tấm đan bằng mây, liễu gai (vật liệu khác nhưng công dụng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Panneau de clôture légère: Tấm vách/ rào nhẹ.
  • Claustra (n.m): Vách thưa, lam chắn (thường dùng trong kiến trúc, tính thẩm mỹ cao hơn).
Lưu ý
  • Từ cannissemột từ địa phương, chủ yếu được sử dụng trong một số vùngPháp. Trong ngữ cảnh trang trọng hoặc phổ thông, người ta có thể dùng các từ như claustra hoặc cụm từ panneau de roseaux/ bambou (tấm bằng sậy/ tre) để thay thế.
cannisse

Une cannisse est utilisée pour délimiter un jardin.

danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) tấm phên, tấm liếp

Từ gần giống