canoniser

Học thuật
Thân thiện
canoniser

Le pape a décidé de canoniser une religieuse pour ses bonnes œuvres.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phong thánh: Hành động chính thức của Giáo hội Công giáo công nhận một người đã qua đờimột vị thánh.
    • (Thân mật) Thần thánh hóa, tâng bốc quá đáng: Hành động ca ngợi, đề cao một người hay một thứ đó một cách thái quá, như thể họ hoàn hảo xứng đáng được tôn sùng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'Église a décidé de canoniser cette religieuse pour ses miracles. (Giáo hội đã quyết định phong thánh cho nữ tu này những phép lạ của .)
    • Les fans ont tendance à canoniser leur idole, en ignorant ses défauts. (Người hâm mộ xu hướng thần thánh hóa thần tượng của họ, bỏ qua những khuyết điểm của người đó.)
    • Il ne faut pas canoniser ce politicien ; il a aussi commis des erreurs. (Không nên tâng bốc quá đáng vị chính trị gia này; ông ta cũng đã phạm những sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire canoniser": (nghĩa bóng, mỉa mai) được ca tụng, được tôn vinh một cách quá mức.
    • Avec tous ces éloges, on dirait qu'il cherche à se faire canoniser. (Với tất cả những lời ca ngợi đó, có vẻ như anh ta đang tìm cách được tôn vinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Canonisation (danh từ giống cái): sự phong thánh; (nghĩa bóng) sự tôn sùng, sự ca tụng quá mức.

    • La canonisation de Mère Teresa a eu lieu en 2016. (Lễ phong thánh cho Mẹ Teresa diễn ra vào năm 2016.)
    • La canonisation médiatique de cette célébrité est agaçante. (Việc giới truyền thông ca tụng quá mức người nổi tiếng này thật khó chịu.)
  • Canonisable (tính từ): có thể được phong thánh.

  • Canon (danh từ giống đực): quy tắc, chuẩn mực; (tôn giáo) kinh điển, luật lệ.
Từ đồng nghĩa
  • Phong thánh: béatifier (phong chân phước, một bước trước khi phong thánh), sanctifier (thánh hóa).
  • Thần thánh hóa, tâng bốc: idolâtrer (tôn thờ, thần tượng hóa), glorifier (tôn vinh), vénérer (tôn kính), encenser (tán dương, nịnh nọt).
Từ trái nghĩa
  • Dénigrer: chê bai, bôi nhọ.
  • Critiquer: chỉ trích.
  • Diaboliser: quỷ hóa, coi như ác quỷ.
canoniser

Le pape a décidé de canoniser une religieuse pour ses bonnes œuvres.

ngoại động từ
  1. phong thánh
  2. (thân mật) thần thánh hóa, tâng bốc quá đáng

Từ có nhắc đến "canoniser"