cantabrigian

/Cantabrigian/
tính từ
  1. (thuộc) đại học Căm-brít
danh từ
  1. học sinh trường đại học Căm-brít; học sinh trường đại học Căm-brít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cantabrigian
A student walks along the river as a proud Cantabrigian.