cantonade

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) ría sân khấu (nơi ngồi xem của các khán giả đặc biệt)
    • parier à la cantonade
      nói trống không, nói đổng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cantonade"

cantonade
Un acteur s'adresse à la cantonade.