cantonnement

danh từ giống đực
  1. sự trú quân; chỗ trú quân
  2. (đường sắt) sự chia hạt; (lâm nghiệp) hạt
  3. (luật học, pháp lý) sự định khu; khu qui định
    • Cantonnement de pêche
      khu (qui định) được đánh cá
  4. (luật học, pháp lý) sự giới hạn
cantonnement
Le cantonnement des troupes est établi près de la rivière.