cao cường

  1. tt. Tài giỏi, mạnh mẽ hơn người: võ nghệ cao cường phép thuật cao cường bản lĩnh cao cường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cao cường
Một võ sĩ cao cường đang luyện tập trong võ đường.