cao cường

Học thuật
Thân thiện
cao cường

Một võ sĩ cao cường đang luyện tập trong võ đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tài giỏi, mạnh mẽ vượt trội so với người thường: "cao cường" dùng để miêu tả trình độ, năng lực hoặc sức mạnhmức độ xuất chúng, rất cao đáng nể phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vị tướng ấy võ nghệ cao cường, ít ai địch nổi. (Vị tướng ấy võ nghệ tài giỏi vượt trội, ít ai địch nổi.)
    • Phải bản lĩnh cao cường mới vượt qua được thử thách khắc nghiệt như vậy. (Phải bản lĩnh mạnh mẽ xuất chúng mới vượt qua được thử thách khắc nghiệt như vậy.)
    • Nhân vật phản diện trong truyện sở hữu phép thuật cao cường. (Nhân vật phản diện trong truyện sở hữu phép thuật tối thượng, rất mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao cường" thường được dùng trong văn chương, truyện kể hoặc lời nói trang trọng để ca ngợi, tán dương tài năng hay sức mạnh phi thường của một người, một nhân vật.
    • Sử sách ca ngợi vị anh hùng trí tuệ dũng khí cao cường. (Sử sách ca ngợi vị anh hùng trí tuệ dũng khí siêu việt.)
Biến thể từ gần giống
  • Siêu việt (tính từ): vượt lên trên mức bình thường, rất xuất sắc.
    • tài năng siêu việt.
  • Tuyệt đỉnh (tính từ): đạt đến mức cao nhất, đỉnh điểm.
    • công phu tuyệt đỉnh.
  • Xuất chúng (tính từ): nổi bật, giỏi hơn hẳn đám đông.
    • một học sinh xuất chúng.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗi lạc: tài giỏi, nổi tiếng hơn người.
  • Kiệt xuất: cực kỳ xuất sắc, đặc biệt.
  • Thượng thừa: (thường dùng cho thuật, kỹ năng) ở mức độ cao nhất, bậc thầy.
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: bình thường, không nổi bật.
  • Kém cỏi: yếu kém, không giỏi.
  • Thấp kém: ở trình độ thấp.
cao cường

Một võ sĩ cao cường đang luyện tập trong võ đường.

  1. tt. Tài giỏi, mạnh mẽ hơn người: võ nghệ cao cường phép thuật cao cường bản lĩnh cao cường.