cao dày

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trời đất, vũ trụ: "cao dày" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ trời cao đất dày, tức là toàn bộ vũ trụ, thiên nhiên rộng lớn. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
    • Đấng tạo hóa, thần linh: Trong ngữ cảnh tín ngưỡng, "cao dày" có thể được dùng như một cách gọi tôn kính, ám chỉ đấng sáng tạo (ông trời, đất) hoặc các thế lực siêu nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ơn cha mẹ như núi Thái Sơn, nghĩa tình như nước trong nguồn chảy ra, biển rộng cao dày ta đâu dám quên. (Công ơn cha mẹ to lớn, rộng khắp như trời đất, ta không bao giờ dám quên.)
    • Lòng thành kính ấy, trên cao dày hẳn đã chứng giám. (Lòng thành kính ấy, trời đất (thần linh) hẳn đã chứng kiến biết cho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trời cao đất dày": Đây cụm từ giải nghĩa trực tiếp phổ biến hơn cho "cao dày", nhấn mạnh sự bao la, rộng lớn công bằng của tạo hóa.

    • Trời cao đất dày mắt, kẻ ác ắt sẽ bị báo ứng. (Ông trời mắt, kẻ làm điều ác chắc chắn sẽ nhận lấy hậu quả.)
  • Dùng trong văn chương cổ, khấn nguyện: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca cổ điển, văn tế, hoặc lời khấn để thể hiện sự tôn kính với thế lực tối cao.

    • Cúi xin cao dày chứng giám lòng thành. (Kính xin trời đất chứng giám cho tấm lòng thành của con.)
Biến thể từ gần giống
  • Trời đất (danh từ): Cách nói phổ thông, hiện đại hơn, cùng chỉ vũ trụ, thiên nhiên.
  • Thiên địa (danh từ): Từ Hán Việt khác cùng nghĩa (trời đất).
  • Tạo hóa (danh từ): Đấng sáng tạo ra muôn loài, vũ trụ.
Từ đồng nghĩa
  • Vũ trụ: Không gian bao la chứa các thiên thể.
  • Thiên nhiên: Toàn bộ thế giới vật chất tồn tại khách quan.
Thành ngữ liên quan
  • Trên cao dưới thấp: Chỉ các thế lực tâm linhtrên trời dưới đất (thần, Phật, gia tiên...). Thường dùng trong lời khấn.
    • Con xin khấn trên cao dưới thấp phù hộ độ trì.
  • trời đất: Thề thốt hoặc khẳng định sự thật, mong trời đất chứng giám.
    • Tôi nói lời này, trời đất chứng giám, tuyệt đối không dối gian.
  1. trời đất, trời cao đất dày