cao niên

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tuổi tác lớn, đã nhiều tuổi: Dùng để chỉ người đãvào độ tuổi cao, thường từ trung niên trở lên, hàm ý sự kính trọng.
    • Thuộc về người lớn tuổi, người già: Liên quan đến những người nhiều kinh nghiệm sống tuổi tác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu dưỡng lão này dành riêng cho các cụ cao niên.
    • Ông ấy một vị cao niên đáng kính trong cộng đồng.
    • Chúng ta nên lắng nghe lời khuyên của những người cao niên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc cao niên": Cụm từ dùng để tôn xưng, chỉ những người lớn tuổi đáng kính, thường đi kèm với sự tôn trọng.
    • Buổi lễ mừng thọ quy tụ nhiều bậc cao niên trong vùng.
  • "tuổi cao niên": Cụm từ chỉ giai đoạn tuổi tác đã cao.
    • Sức khỏe cần được chăm sóc đặc biệt khi bước vào tuổi cao niên.
Biến thể từ gần giống
  • Cao tuổi (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tuổi tác đã lớn.
    • Các lao động cao tuổi cần chế độ đãi ngộ phù hợp.
  • Lão niên (tính từ): Chỉ tuổi già, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Trưởng thượng (danh từ): Chỉ người lớn tuổi hơn, bề trên, nhấn mạnh vị thế.
Từ đồng nghĩa
  • Già cả: Chỉ tuổi già (có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực về sức khỏe).
  • Lớn tuổi: Cách nói thông thường, ít trang trọng hơn.
  • Tuổi tác đã cao: Cụm từ diễn đạt cùng ý nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Trẻ trung: Còn trẻ, tràn đầy sức sống.
  • Thiếu niên: Ở độ tuổi thanh thiếu niên.
  • Thanh xuân: Tuổi thanh xuân, tuổi trẻ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kính lão đắc thọ": Tôn kính người già thì sẽ được sống lâu (thể hiện đạo tôn trọng người cao tuổi).
  • "Gừng càng già càng cay": von người càng nhiều tuổi càng nhiều kinh nghiệm sự sâu sắc, giống như "cao niên" thường gắn với sự từng trải.
cao niên
Khu dưỡng lão này dành riêng cho các cụ cao niên.